Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

54 người khớp “Đinh Tân” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Mai Đình Tấn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 20 tuổi · Tịnh Thành, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: đội công tác Tịnh Thành T1 Hy sinh: 8/6/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hải Hòa, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: X37 Hy sinh: 09/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Đình Tấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đại Đồng, Đại Mạch, Đông Anh, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 25/02/1975 Hàng 10; Ô 2; Số 145; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Tân PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Kbộ K6 B3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1969 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xóm 11 - Trưng Nhị - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đình Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Lê Xá - Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1971 3361 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Đình Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Hy sinh: 20/07/1971 3361 Xem đầy đủ →
  12. Vương Đình Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Đoàn Đình Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/7/1979 Xem đầy đủ →
  14. Đoàn Đình Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 4/7/1979 Xem đầy đủ →
  15. Vương Đình Tân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  16. Dương Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 12/10/1965 Làng Ba Bỉ, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đông Phương- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 24/09/1965 Tại trạm 4 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 11 Trưng Nhị- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/01/1965 Dinh điền Buôn Lung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  21. Vương Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Dực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1968 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thôn Lưu- Khám Lạng- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 3/4/1969 (00-93)04 Plei Păr Siêng Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Ban Công- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1969 (68-18)07 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xuân Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 29/03/1969 Làng Băng Go, B6-K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xuân Hồng- Nghi Xuân Hy sinh: 11/4/1972 (19-70)07 Plei mơ rông Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 (26-07) Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Thành- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/04/1975 (14-62)01 Củ Chi Gia Định hàng 4 m49 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Vũ Đinh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu