Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

22 người khớp “Đinh Sử” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Đình Sử 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thống Nhất, Trung Giã, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 07/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Sư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đông Ý - Bắc Sơn - Lạng sơn Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lương Đình Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/2/1979 3238 Xem đầy đủ →
  4. Lương Đình Sử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 11/2/1979 3238 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Sử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thống Nhất- Trung Giã- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/7/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · 29 Lý Thường Kiệt- Phả Lại- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 24/10/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đào Đình Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cổ Miếu- Phương Hoàng- Tiên Sơn- Hà Bắc (02-16)08 mộ 10 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Quang Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thương Gia- Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 20/03/1972 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Sư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đồng ý- Bắc Sơn Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/1/1972 Xem đầy đủ →
  12. Chu Đình Sử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Y Sơn- Hạ Hòa- Hy sinh: 5/8/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Sử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đức Lâm- Đức Thọ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quảng Đông- Quảng Trạch- Hy sinh: 5/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Sự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  18. ĐÀO ĐÌNH SỰ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHƯỢNG HOÀN, TIÊN SƠN, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Sử Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Sự Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Thụy Phong, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: , 7, 3, f9 Hy sinh: 14/11/1968 Xem đầy đủ →
  21. Trần Đình Sự Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Thụy Phong, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 1 Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu