Lương Đình Sử

Năm sinh1959
Quê quánVũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
Ngày hy sinh 11/2/1979
Vị trí mộ 3238
An táng hiện nay NTLS Tân Biên - Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1002469]: Lietsi {Họ tên=Lương Đình Sử, Năm sinh=1959, Ngày hy sinh=11/2/1979, Quê quán=Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=NTLS Tân Biên - Tây Ninh, Vị trí mộ=3238}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2486 (số thứ tự 1002469).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lương Đình Sử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lương Đình Sử” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS Tân Biên - Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Lương Đình Sử” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

38 người cùng hy sinh ngày 11/2/1979

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Xuân Học sinh 1960 · Nam Điền - Nam Ninh - Nam Định
  2. Nguyễn Văn Hợp sinh 1957 · Bố Hạ - Yên Thế - Bắc Giang
  3. Mạc Văn Hữu sinh 1961 · Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Dương
  4. Nguyễn Ngọc Lâm sinh 1959 · Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định
  5. Trần Đình Miến sinh 1959 · Phúc hải-Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng
  6. Nguyễn Văn Minh sinh 1959 · Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An
  7. Mai Văn Nam sinh 1960 · Kim Tân - Kim Thành - Hải Dương
  8. Hoàng Văn Nắng sinh 1960 · Tân Việt - Hưng Yên
  9. Phạm Văn Nguyện sinh 1957 · Hải Lộc - Hải Hậu - Nam Định
  10. Bùi Như Nhẫn sinh 1958 · Vĩnh Hồng - Cẩm Bình - Hải Dương
  11. Nguyễn Văn Nhật sinh 1960 · Hạ Lý - Cao Thắng - Hải Phòng
  12. Nguyễn Văn Nhật sinh 1959 · Bình Dân - Kim Thành - Hải Dương
  13. Nguyễn Kẽ Oanh sinh 1958 · Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ An
  14. Nguyễn Văn Phú sinh 1958 · Đại Đồng - Hưng Yên
  15. Vũ Văn Quảng sinh 1960 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
  16. Lê Chí Rạng sinh 1954 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Sĩ sinh 1958 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
  18. Lê Trọng Sơn sinh 1956 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
  19. Trần Đăng Tấn sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  20. Đỗ Văn Thái sinh 1960 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
  21. Nguyễn Văn Tháng sinh 1960 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  22. Vũ Văn Quảng sinh 1960 · Trực đạo - Nam Ninh - Nam Định
  23. Lê Chí Rạng sinh 1954 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  24. Nguyễn Văn Sĩ sinh 1958 · Xuân Lương - Yên Thế - Bắc Giang
  25. Lê Trọng Sơn sinh 1956 · Nam Trung - Nam Sách - Hải Dương
  26. Lương Đình Sử sinh 1959 · Vũ Lạc - Kiến Xương - Thái Bình
  27. Trần Đăng Tấn sinh 1959 · Cẩm Linh - Ba Vì - Hà Tây
  28. Đỗ Văn Thái sinh 1960 · Hải Quang - Hải Hậu - Nam Định
  29. Nguyễn Văn Tháng sinh 1960 · Thanh Khương - Thuận Thành - Bắc Ninh
  30. Nguyễn Gia Thành sinh 1960 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây
  31. Nguyễn Văn Thành sinh 1958 · Hương Giám - Yên Dũng - Bắc Giang
  32. Trần Văn Thành sinh 1957 · Trực Thái - Hải Hậu - Nam Định
  33. Lê Xuân Thị sinh 1956 · Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh
  34. Nguyễn Văn Thoại sinh 1960 · Bình Dân - Hải Dương
  35. Bùi Văn Ty sinh 1958 · Hoà Sơn - Lương Sơn - Hòa Bình
  36. Phùng Đình Văn sinh 1956 · Hà Quang - Trung Sơn - Thanh Hoá
  37. Nguyễn Trị Xuân sinh 1960 · Tấn dương-Tân Hưng - Thủy Nguyên - Hải Phòng
  38. Nguyễn Xuân Y sinh 1958 · Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng