Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

46 người khớp “Đinh Long” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đinh Tiến Lòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thụy Hùng, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình (Hoằng Phú) - Yên Định (Hoằng Hóa) - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Giang - Sơn Giang - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khu phố Minh Đức - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 48, Tiểu đoàn 44, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Hà Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lập - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Định Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Nghĩa Phương - Lục Nam - Bắc Giang Hy sinh: 10/5/1978 2154 Xem đầy đủ →
  8. Vũ Đình Long Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Ngô Lương Sử A - Hà Nội Hy sinh: 9/9/1978 2169 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/7/1985 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Công Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Sơn Bình Hy sinh: 5/7/1985 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 · An Cừ- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập, E8 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Bùi Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nam Long- Nam Đồng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1966 Thung Lũng Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Lơng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tân- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 8/1/1966 Làng Le, k5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Văn Nội- Bạch Đằng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 7/4/1968 Ấp 4, Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  17. Vương Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 29/05/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Bình- Yên Định (Hoàng Phú- Hoàng Hóa)- Thanh Hóa Hy sinh: 2/7/1968 Đông bắc thị xã Kon Tum 9km Xem đầy đủ →
  19. Mai Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nga Trường- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/9/1968 Bắc Buôn Chua 1km Xem đầy đủ →
  20. Hà Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đại Thịnh- Yên Lập- Chiêm Hóa Hy sinh: 8/9/1968 Góc bắc đồn điền xanh tô ni Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hợp Thịnh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1969 (82-80)02 Pơ Lei Đắc Siêng Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Giang- Sơn Giang- Hương Sơn Hy sinh: 26/06/1969 (24-86)09 quận Đắc tô Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quân Nhan- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 3/4/1972 (27-09)08 Đắc Tô 1/100000 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 Cạch đường xe 300m, Khu vực A7 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm Phố- Phồn Xương- Hữu Xưởng- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1972 (15-92)07 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khu Phố Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 23/06/1969 (24-87)08 Plây lăng lố gRam 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Tiến Lòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thụy Hùng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 14/12/1969 Xem đầy đủ →
  28. An Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Cửu Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lương- Đại Từ- Hy sinh: 7/9/1973 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Long Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Quảng Phú- Thọ Xuân- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu