Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

20 người khớp “Đinh Hùng” trong 47 danh sách

  1. Đinh Văn Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Khả Phong - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  2. Trương Đình Hùng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Trung Giáp - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 8/3/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Hưng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Hùng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiền Phong, Quang Trung, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Yên Việt, Đông Cửu, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 30/03/1975 Hàng 12; Ô 2; Số 115; Khối 0 Xem đầy đủ →
  8. Quang Đình Hùng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 33, Trung đội 3 Hàng 2; Ô 2; Số 14; Khối 1 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Đình Hưng Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Sinh 1947 · Hùng An, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Dbộ 3 E28 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tiền Phong - Quang Trung - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh Sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Triệu Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Hùng An - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1970 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Duyên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1978 Xem đầy đủ →
  13. Đặng Đình Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Huy Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/07/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  16. Hà Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Võ Miếu - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Nho Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Phó - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/3/1973 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Tiến Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ninh Giang - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1971 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lương Cả - An Ninh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.