Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Đinh Chung” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Đình Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghi Hợp - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chung 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Lam Sơn, Vĩnh Yên, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hàng 6; Ô 0; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Chung 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1934 · La Thăng, Lương Măng, Văn Quan Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Chửng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Yên Thắng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Minh Quân - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1978 Xem đầy đủ →
- Vương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Vũ Linh - Yên Bình - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1978 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Nham - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lục Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Là Thăng - Lương Lăng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cam Sơn - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chung Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Tĩnh Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1941 · Hà Sơn Bình Hy sinh: 2/1/1977 Xem đầy đủ →
- Đinh Kim Chung Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kỳ Bắc- Kỳ Anh Hy sinh: 3/9/1966 Đường 18, Plây Cần, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lục Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · La Thăng- Lương Măng- Văn Quan Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Chửng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thắng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1968 Đông nam cao điểm 1142, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Tại K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn (Trần) Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lão Bộ- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nhữ Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tế Quả- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 (NT: D3) mộ 4 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phú Nham- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/02/1973 -237,77 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lam Sơn- Vĩnh Yên- Vĩnh Phú (69-94)09 Dgo Kram Xem đầy đủ →
- Phùng Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phố Thanh Sơn Thị Xã Cao Bằng Hy sinh: 18/03/1975 (75-16)02 FLMNANG Mộ số 6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nghiêm Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đồng Lạc Thọ Lộc- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)02 NT: D2 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · 69 Tổ 2- Hai Bà Trưng- Phủ Lý- Hà Nam Ninh Hy sinh: 7/9/1978 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lâm- Yên Mô- Hy sinh: 1/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Đắc Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lập- Gia Viễn- Hy sinh: 5/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Xuân Đài- Thanh Sơn- Hy sinh: 25/9/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Bình Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Dương- Cẩm Khê- Hy sinh: 19/10/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu