Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

18 người khớp “Đinh Chiến” trong 47 danh sách

  1. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 29/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Chiến 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1950 · Tổ 9 khu Việt Trung, thị xã Hà Giang Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/07/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Chiến 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long, Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Trung đoàn 54, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 49; Ô 4; Số 891; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Xuân Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vi Lương - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  5. Cung Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lâm - Bằng Yên - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thiên Lộc - Cộng Hòa - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Minh Bài - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hoàng Hoa Thám - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lâm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Cạm Cọn - Bảo Yên - Yên Bái Đơn vị: Ban 5, Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Duyên Trường - Tây Đô - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1973 Xem đầy đủ →
  11. Lã Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tĩnh Túc - Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Thu - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  13. Dương Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thị trấn Tĩnh Trúc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 49, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Gia Hòa - Nam Cường - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mễ Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
  17. Đinh Văn Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hạ Minh - Xuân Ngọc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  18. Vương Đình Chiển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.