Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

39 người khớp “Đinh Chính” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Hoàng Đình Chinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1944 · Yên Bình, Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  2. Trần Đình Chính 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Nhân Sơn, Nga Phú, Nga Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 64 Hàng 3; Ô 2; Số 71; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tú Đôi - Kiến Quốc - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1970 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Ninh - Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Ngọc Sơn - Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Xuân - Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Đinh Chinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1971 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hồng Nam - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: d8 e33 qk7 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Chinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Đặng Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Anh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 27/10/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  11. Trịnh Đình Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 4- Hạ Đình Công- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 8/9/1966 tại trận địa Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Đình Chỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Rùa Thượng- Thanh Hùng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 25/06/1966 Trạm 2, Bản Chắc, khu 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Sơn- Đinh Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 21/05/1967 Vào nơi trú quân Chư Pa Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Phúc Xuân- Hạnh Phúc- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đình Thành- Kỳ Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 28/01/1968 Tây nam Đắc Tô Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tú Đội- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 26/02/1970 (76-34)02 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Bình- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)03 Plei iang lô kram Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Nén- Hà Vị- Bạch Thông (44-88)04 H4 Gia Lai m1 Xem đầy đủ →
  20. Chí Đình Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Hải- Nghi Thu- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/6/1972 (30-16)02 nghĩa trang d1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đường Ngang- Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh (60-00)01 mộ 1 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nhân Sơn- Nga Phú- Nga Sơn- Thanh Hóa (92-20)06 mộ 12 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Đình Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Gia Áo- Thanh Uyên- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/07/1974 (35-95)08 Lệ Thanh mộ 34 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Hà Nam- Ứng Hòa- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Lãng Liêm- Bá Thước- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Chinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Liên- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 27/11/1971 Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN ĐÌNH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CỘNG HÒA, YÊN HƯNG, QUẢNG NINH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/3/1972 Xem đầy đủ →
  30. TRẦN ĐÌNH CHÍNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGA PHỤ, NGA SƠN, THANH HÓA Đơn vị: Đại đội 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 16/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu