Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Đinh Đình Cảnh” trong 95 danh sách
- Lương Đình Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thán Lại - Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đồng Hóa - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1978 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nga Thiện - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng Tham Mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1980 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Canh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hà Tĩnh - Cẩm Lạc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình cảnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Niên, Hà Nội Hy sinh: 5/2/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Canh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Tiến Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 5/7/1972 (39-98)01 Măng Bút 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phú Trung- Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/10/1972 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Canh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồng Hóa- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 26/06/1978 Mộ 5, hàng 8, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Lương Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Tây Tiến- Tiên Lãng- hải Phòng Hy sinh: 5/7/1978 Mộ 14, hàng 11, Nghĩa trang 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Chương Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 3/12/1972 Lô 1 Số 47 Xem đầy đủ →
- ĐINH VĂN CẢNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAO BẰNG Đơn vị: Đại đội 7 Hy sinh: 17/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Cảnh Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1938 · Thạch Thọ, Thạch Thành Hy sinh: 26-10-1970. Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Cảnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Nam Hưng, Nam Đàn, Nghệ An, Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình cảnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1979-05-02 00:00:00 Hy sinh: Thanh Niên, Hà Nội Xem đầy đủ →
- Trần Đình Canh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1978 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Lê Đình Cảnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Thanh Oai, Hà Tây Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Nông Đình Canh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hóa, Bắc Thái Hy sinh: 2/7 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Canh DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Định Hóa - Bắc Giang Hy sinh: 2/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Bạt Cảnh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1951 · Tùng Thôn, Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu