Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

155 người khớp “Đinh Đình Đinh” trong 47 danh sách · trang 1/6

  1. Nguyễn Khắc Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1942 · Hùng Sơn - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24 Hy sinh: 30/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Yên Chung - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 17/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Bùi Xuân Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Liên - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Kim Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hùng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 24 Hy sinh: , Xem đầy đủ →
  5. Phạm Duy Định Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
  6. Lê Xuân Đỉnh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Hải Phòng Đơn vị: C23/k55 Hy sinh: 2/8/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 23 tuổi · Tịnh Sơn, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C289 Sơn Tịnh Hy sinh: 22/12/1973 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Xuân Định Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đơn vị: 406 Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Ngọc Chung, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/06/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Dinh 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Xóm 9, Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 46, Trung đoàn 40, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/04/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1954 · Phùng Thượng, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: 308a Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Dinh 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Đức Long, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: K20 Hy sinh: 24/08/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Bá Định 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Chuyên Mĩ, Duy Tiến, Nam Hà Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 03/04/1967 Xem đầy đủ →
  14. Lê Minh Đính 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Bình Dị, Giao Thịnh, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cao Văn Định 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1945 · Thôn Đoài, Liên Hòa, Đan Phượng, Hà Tây Đơn vị: C7 D5 E52 F320 bộ binh Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Đỉnh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Rèo Thôn, Vĩnh Long, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 8; Ô 1; Số 177; Khối 0 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đình Dinh 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thiệu Dương, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 9; Ô 1; Số 198; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Chu Thanh Đĩnh 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Tân Dân, Kim Anh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đậu Cao Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 33 Hy sinh: 12/12/1965 Xem đầy đủ →
  20. Tống Xuân Đỉnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 2, Vĩnh Tân, Vĩnh Lộc, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/04/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Hĩu Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Công Định D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Đức Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  25. Dương Ngọc Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Hĩu Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  27. Bùi Công Định D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  28. Dương Ngọc Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Đức Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đính E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Hành Phước, Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Đơn vị: k5 e320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.