Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 8/325

  1. Nguyễn Đình Hồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Thắng, Triệu Sơn Đơn vị: Đại đội vận tải cục Hậu Cần QK7 Hy sinh: 12/7/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Khắc Thục C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Phú Lạc, Hòa Xuân, Tuy Hòa, Phú Yên Đơn vị: h6 Đắc Lắc Hy sinh: 03/12/1970 Hàng 0; Ô 0; Số 90; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Mạnh Tráng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · 5B_14 Cầu Đắt, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Hy sinh: 27/8/1971 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Ngọc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Đông Lĩnh, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: CHC QK7 Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E149 F316 Hy sinh: 26/01/1975 Xem đầy đủ →
  6. Doãn Đình Vinh C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Hương, Hương Sơn, Tân Kỳ, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Nhuần C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1953 · Bãi Sở, Tương Dương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/05/1972 Xem đầy đủ →
  8. Phan Đình Mậu C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1948 · Sĩ Lâm, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 05/12/1973 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Thuỷ Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1949 · Gia Lập, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: dbộ1 E101 F325c Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lâm Đỉnh Đạm Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1947 · Lâm Thượng, Hữu Nam, Yên Mỹ, Hải Hưng Đơn vị: c5 d2 e101 F325c Hy sinh: 17/05/1968 Xem đầy đủ →
  11. Cù Đình Huy Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Bình Lâm, Hà Lâm, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Kha Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1944 · Dương Cốc, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Sơn Ngọc CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Đình Mạnh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Đồng CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
  16. Trương Đình Vạt Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1937 · Đồng Lạc, Đồng Hóa, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cầu, Thọ Tân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  18. Trịnh Đình Cứ Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Định Liên, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đính Bồng Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Mai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân Hy sinh: 22/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Đình Cử Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1946 · Nam Việt, Đinh Liên, Yên Định Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 09/11/1966 Xem đầy đủ →
  21. Văn Đình Ước D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
  22. Bùi Đình Trọng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Hĩu Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trương Đình Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Xuân Yên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Thế Niêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Giang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Phan Điền D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Gia Ninh, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/11/1970 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Công Định D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Định Tường, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/01/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đình Phượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hương, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 20/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Gia Thị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Nguyên Phú, Bạch Thông Đơn vị: K bộ d631 Hy sinh: 30/04/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu