Lê Đính Bồng

Năm sinh1944
Quê quánMai Cấu, Thọ Dân, Thị Xuân
Nhập ngũ10/1963
Ngày hy sinh 22/11/1966
Nơi hy sinhCầu Lệch, sông Sa Thầy, Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu , Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 59 (số thứ tự 58).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đính Bồng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đính Bồng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 22/11/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Minh Quán sinh 1942 · Chỉ Trung, Đông Chung, Tiền Hải, Thái Bình · C18 D8 E66 F1 · ,
  2. Trần Đức Huấn sinh 1945 · Mỹ Đức, Đông Hoàng, Tiền Hải, Thái Bình · Binh nhất · D8 E66 F1 · ,
  3. Lê Văn Tuất Phú Yên, Hương Sơn, Mỹ Đức, Hà Tây · Binh nhất · D8 E66 F1 · ,
  4. Nguyễn Văn Ích sinh 1940 · Nga Ưng Thượng, Thai Mai, Thanh Oai, Hà Tây · Hạ sỹ · D8 E66 · ,
  5. Ngô Hữu Thanh Số 11, Khu Phố 1, Sầm Sơn · Binh nhất · D8 · ,
  6. Bùi Trọng An sinh 1944 · Lai Mai, Ninh Quang, Gia Khánh, Ninh Bình · Thượng sỹ · D8 E66 F1 · ,
  7. Đồng Xuân Nghinh sinh 1944 · Yên Khang, Khánh Hòa, Yên Khánh, Ninh Bình · D8 · ,
  8. Nguyễn DĐức Hưng Phúc Anh, Ninh Thành, Gia Khánh · Hạ sỹ · D8 E66 F1 · Gia Lai
  9. Phạm Văn Vy sinh 1940 · Bồng Hải, Khánh Công, Yên Khánh, Ninh Bình · Trung sỹ · D8 E66 F1 · ,
  10. Nguyễn Khắc Tăng sinh 1940 · Hòa Phú, Khanh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình · C11 D9 E66 F1 · ,
  11. Phạm Công Tấn Xóm 7, Lai Thành, Kim Sơn, Ninh Bình · C7 D8 E66 F1 · ,
  12. Đỗ Văn Đống sinh 1937 · Bắc Sơn, Ân Thi, Hải Hưng · Hạ sỹ · C6 D8 E66 F1 · ,