Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Đinh” trong 91 danh sách · trang 7/325

  1. Nguyễn Đình Bích C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 724B Hy sinh: 22/07/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Khiêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Xóm 1, Lại Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/08/1966 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 16/08/1966 Xem đầy đủ →
  5. Bùi Đình Tấp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1937 · Hùng Sơn, Xích Thổ, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Hy sinh: 16/8/1966 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Lạc C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Mộc Hoàn, Văn Côn, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Lập C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Thanh Tang, Minh Khai, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 18/8/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Định C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thanh Đa, Phúc Thọ, Hà Tây Hy sinh: 29/08/1966 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: c21 (12,7) Hy sinh: 30/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Thắng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Phú Trạch, Phương Trì, Ứng Hòa, Hà Sơn Bình Đơn vị: Đại đội 15, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Biến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Vân Du, Yên Thắng, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 66 Hy sinh: 30/9/1966 Xem đầy đủ →
  12. Trần Đình Kiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hưng Hòa, Hưng Nguyên, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 88, Sư đoàn 1 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Võ Đình Oanh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Ngọc Châu, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 21, Sư đoàn 6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Dương Đình Chất C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Trung Liệt, Trường Trung, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: D27 PTM B3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 117; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Ngọc Ánh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Hóa Tiến, Minh Hóa Đơn vị: c2 d27 PTM B3 Hy sinh: 08/11/1967 Xem đầy đủ →
  16. Đinh Văn An C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đại Hưng, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Dbộ 4 E24A bộ binh Hy sinh: 02/02/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hoè C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Kinh Kệ, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Viện 1 PHCần B3 Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Hữu Hói C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Hồng Thái, Đan Phượng , Hà Tây Đơn vị: Đoàn 7011 (Hải Yến) Hy sinh: 17/07/1968 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Đình Đồng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Nam Hải, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 37, Sư đoàn 1 Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Thứ C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1939 · Số 5 Hàng Cót, Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
  21. Đình Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: J16 X20 Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Đình Nho C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xuân Nam, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: J16 X20 Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Phan C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1935 · Chúc Sơn, Ngọc Sơn, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Bệnh xá C07 BTNam (671) PHC B3 Hy sinh: 03/03/1969 Hàng 2; Ô 3; Số 24; Khối 0 Xem đầy đủ →
  24. Hà Đình Chiều C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Điền Hạ, Bá Thước, Thanh Hóa Đơn vị: 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Uỷnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Xuân Giang C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Ninh Khánh, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  27. Đinh Quyết Tiến C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Nội Giác, Gia Viễn, Ninh Bình Đơn vị: Đoàn 2118 Hy sinh: 27/04/1969 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Tĩnh C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đồng Lạc, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: D50 Đoàn 429 Hy sinh: 12/5/1969 Xem đầy đủ →
  29. Trần Đình Đoàn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Văn Tố, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Sư đoàn 1 Hy sinh: 14/8/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Vinh (Ninh) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Hoàng, Đông Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu