Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 316/329

  1. Nguyễn Đình Hành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1943 · Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 20/07/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lạng Đình Xuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Châu Tiến-Quỳ Châu-Nghệ An Hy sinh: 14/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đình Châu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 05/09/1968 Xem đầy đủ →
  4. Dinh Ngọc Nghênh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Võng Lao-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Tùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thuận Lộc-Hậu Lộc-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Văn Chia Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bắc Phong-Phù Yên-Sơn La Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  7. Bùi Đình Chí Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tế Tiên-Nông Cống-Thanh Hóa Hy sinh: 01/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Bìu Đăng Dinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch An-Thạch Thành-Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Hồng Sinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Phủ-Văn Chấn-Yên Bái Hy sinh: 17/11/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1939 · Xã Tân Ninh/Huyện Triệu Sơn/Tỉnh Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1968 Xem đầy đủ →
  11. Trương Đình Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Tháp-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  12. Quang Đình Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Quang-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Mộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kim Hoàng-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Đính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Vương Đình Xuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cộng Hoà-Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1952 · Thanh Bích-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Viết Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hậu Thành-Yên Thành-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Đinh Ngọc Kế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Bá-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  19. Đinh Thế Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lĩnh Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  20. Đinh Văn Sùng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Đạt-Nam Sách-Hải Dương Xem đầy đủ →
  21. Lê Xuân Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1939 · Trung Sơn-Đô Lương-Nghệ An Hy sinh: 31/08/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nghiêm Đình Thìn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 15/09/1969 Xem đầy đủ →
  23. Đinh Văn Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phù Lại-Đoan Hùng-Phú Thọ Hy sinh: 02/10/1969 Xem đầy đủ →
  24. Trần Đình Trù Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hy sinh: 05/10/1969 Xem đầy đủ →
  25. Đinh Văn Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Lai-Đoan Hùng-Phú Thọ Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Ngọc Văn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khôi Linh-Hồng Nam-Hoà An-Cao Bằng Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Trần Đình Quán Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lộc vượng-TP Nam Định-Nam Định Hy sinh: 21/10/1969 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đình Chương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Nghĩa Đồng-Nghĩa Hưng-Nam Định Hy sinh: 22/10/1969 Xem đầy đủ →
  29. Hoàng Đình Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bàng La-Kiến Thụy-Hải Phòng Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Văn Nhơn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thượng Hoà-Nho Quan-Ninh Bình Hy sinh: 09/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu