Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 315/329

  1. Mai Đình Phan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nguyên xa-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 25/04/1964 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Ngọc Lan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Phúc-Văn Chấn-Yên Bái Hy sinh: 01/06/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Mận Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hợp-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1964 Xem đầy đủ →
  4. Phùng Đình Thư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Thành-Yên Thành-Nghệ An Hy sinh: 08/08/1964 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Khắc Yên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Hưng-Gia Viễn-Ninh Bình Hy sinh: 15/08/1964 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Đính Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tiên Phương-Chương Mỹ-Hà Nội Hy sinh: 16/08/1964 Xem đầy đủ →
  7. Vũ Đình Thôn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Cáo Điền-Hạ Hoà-Phú Thọ Hy sinh: 26/09/1964 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Thế Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Ninh-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Hy sinh: 01/11/1964 Xem đầy đủ →
  9. Phan Văn Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Lâm-Tiền Hải-Thái Bình Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Triệu Sơn-Thanh Hóa Hy sinh: 02/11/1964 Xem đầy đủ →
  11. Quỳnh Đình Phái Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Bình-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 30/11/1964 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Chân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Thi-Bình Sơn-Quảng Ngãi Hy sinh: 30/12/1964 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Đinh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Sơn-Đô lương-Nghệ An Hy sinh: 01/02/1965 Xem đầy đủ →
  14. Trần Như Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trù Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình An Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  16. Hoàng Đình Phương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Giang-Thanh chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  17. Hồ Đình Phê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Lưu Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Sa Đình Mộc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Lương-Yên Lập-Phú Thọ Xem đầy đủ →
  19. Đặng Đình Thung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đại Lộ Ninh Sở-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Đình Nhâm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Hữu Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1931 · Hội Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khai Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Liễu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoà Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Hữu Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Thi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hứa Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Tùng-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  27. Trương Đình Khuých Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Kỳ Lâm-Kỳ Anh-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  28. Phan Đình Nhã Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Lộc-TP Vinh-Nghệ An Xem đầy đủ →
  29. Vương Đình Long Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh An-Quỳnh Lưu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Viêm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Phương-Nghi Lộc-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu