Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 148/329
- Nguyễn Đình Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đinh Trạch- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 14 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cầu Tầu- Giao Lâm- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1975 Mộ6 NT2 41.8-33.2 Thạnh Đức Hiếu Thiện Tây Ninh 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Phách Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Lợi- Văn Khúc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/04/1975 Nghĩa trang ấp Hậu Nghĩa Mộ 11 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 mảnh Củ Chi hàng giữa mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Lượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nội xén- Hương Cần- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/03/1975 (14-36)04 mảnh Đồng Cam Hiếu Xương mộ 11 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · An Minh- Mạn Lạn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/1/1975 (14-36)04 Đồng Cam Hiếu Xưởng Tuy Hòa Phú Yên mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Anh Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Phú Thụy- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 quận Củ Chi mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Sơn- Minh Tân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (899-896) Mộ số 5, Ba Riêng, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Đắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Trung Sơn- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/04/1975 Nghĩa trang Đồng Dù ấp Bầu Tre xã Tân An Hội huyện Củ Chi mộ 6 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đức Cung- Cao Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (79-02)05 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Mạnh Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Trị- Tự Quản- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (74-01)04 Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Vũ Đinh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Sơn Đình- Đại Đình- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/04/1975 (418-332), Mộ số 4, Hiếu Thiện, Tây Ninh, 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Chung Thực- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Ấp Bầu Trâu, Xã Phước Thạnh, Củ Chi, Mộ số 20 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bờ Ngang- Tu Vũ- Thanh Thủy- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 Bệnh Viện vì Dân Sài Gòn Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Dũng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Khoái Trung- Đức Bác- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 2/11/1975 (86-89)09 Đắc Ró, 1/100000 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Tẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thuần Pháp- Trần Phú- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 25/04/1975 Xã Trung Lập Thượng, Củ Chi, Gia Định Xem đầy đủ →
- Dương Đình Dụng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Thịnh- Thượng Đình- Phú Bình- Bắc Thái Hy sinh: 4/1/1975 Ấp An Hiệp xã Hòa Định Tuy Hòa Phú Yên m1 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Là Đào- Đức Lao- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 29/04/1975 (09-69)05 Gia Định Mộ số 9 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Công Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nhị Châu- Ngọc Châu- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 (13-94)03 nơi hi sinh Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Loan- Nhân Quyền- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Tân Thới Nhất Thuận Kiều Hóc Môn Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưu Chung- Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 29/04/1975 (16-62)08 Nt 248 Củ Chi mộ 37 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Dân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · An Quí- Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05T huận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Ngăm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nghĩa Trai- Tân Quang- Văn Lâm- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tất Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đình Bảng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 4/1/1975 (84-73)06 Dục Mỹ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Xá- Vĩnh Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1975 Viện 103 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Diệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 22- Minh Khai- Bắc Kạn Hy sinh: 26/01/1973 (74-23)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phục Ninh- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 30/10/1972 (70-18)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đinh Quang Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Yên Thịnh- Chợ Đồn Hy sinh: 21/11/1966 Tọa độ: 14, 15, 74 tỷ lệ 1/50000 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Định Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Gò Chè- Cao Ngạn- Đồng Hỷ (84-08)03 Plei Breng Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Bàng- Tân Đức- Phú Bình Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 m10 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu