Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Đinh” trong 95 danh sách · trang 144/329

  1. Trần Đình Quỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bủng Cốc- Quân Bình- Bạch Thông Hy sinh: 24/07/1973 (92-14)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Dương Đình Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đắc Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 9/12/1973 Xem đầy đủ →
  3. Đặng Đình Được Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồng Tiến- Tức Tranh- Phú Lương Hy sinh: 21/01/1973 (00-28)04 mảnh Bảo Đức m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Dương Ngọc Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cầu Giáo- Tân Quang- Đồng Hỷ Hy sinh: 25/10/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Soi- Tân Tiến- Phổ Yên Hy sinh: 24/11/1973 (39-05)05 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Ngọc Vàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mai Khai- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 12/7/1973 Nghĩa trang E25 Xem đầy đủ →
  7. Phan Đình Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sĩ Lâm- Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 12/5/1973 Xem đầy đủ →
  8. Trần Đình Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Vinh- Mỹ Thuận- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 1/4/1973 (70-18)07 Plây Mơ Rông mộ 1 Xem đầy đủ →
  9. Bế Đình Thực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · An Lạc- Đức Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/1/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/5000 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Văn Ngoáih Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Làng Krong Hrao- Dong Bắc Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 9/6/1973 B3-52, 1/50000 Plei Trập, mộ 16 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phước Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Lệ Chí- Plei Ku- Gia Lai Hy sinh: 29/01/1973 Làng Đcà Dêng cũ Xem đầy đủ →
  12. Phạm Đình Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm Me- Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 7/9/1973 Cạch đường xe 300m, Khu vực A7 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Thuấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Sơn- Đồng Vinh- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 20/01/1973 (77-06)03 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Oánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (69-18)03 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Hương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bình Định- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1973 (79-77)01 I A Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lạc Đạo- Song Hồ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 29/10/1973 (78-09)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  17. Vũ Đình Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Bôi- Quỳnh Phú- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 19/02/1973 (24-79)04 hàng 1 mộ 1 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Công Đà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lễ- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 31/01/1973 Xem đầy đủ →
  19. Đinh Ngọc Mức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quỳnh Anh- Lập Lễ- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 22/02/1973 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/01/1973 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hữu Lộc- Hưng Lam- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 19/07/1973 Nghĩa trang xá E593 Xem đầy đủ →
  22. Đặng Đình Giám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Gia Mô- Kim Sơn- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/07/1973 (91-13)05 Plây Breng m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Bùi Đình Trường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phong Cát- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 14/11/1973 (95-16)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Khắc Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tổ 15- Cật 3- Cật 5 Hy sinh: 28/01/1973 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  25. Trần Đình Súy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nguyệt Lãng- Minh Khai- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 2/10/1973 (73-20)09 Plei Mơ Rông m6 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Thành- Đông Đồng- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 10/5/1973 Ngọc Buy, tây bắc Kon Tum Xem đầy đủ →
  27. Quách Đình Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lai Xá- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1973 (85-86) (84-79)07 Buôn Mê Thuột 1/100000 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đình Lần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Thịnh- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 2/6/1973 (76-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Gián Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 19/03/1973 (23-92) NT Viện 10 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Thịnh- Quảng Minh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 28/01/1973 (26-07) Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu