Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
247 người khớp “Điểm” trong 91 danh sách · trang 6/9
- Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đằng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Tiến- Thụy Hà- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tiền Tiến- Thanh Hà- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Minh- Tiền Hải- Hy sinh: 3/12/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tuấn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 26/5/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Phú Bình- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trung Chánh- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Bạch Đằng- Kinh Môn- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Chính- Gia Lương- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Việt- Bình Giang- Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Diệm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Trung- Thạch Hà- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phong- Chợ Lách- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Gò- Là Sen- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 24/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Phong- Chợ Lách- Hy sinh: 31/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 7/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Lam Sơn- Hưng Nhân- Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Dân- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hà Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/3/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu