Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
247 người khớp “Điểm” trong 91 danh sách · trang 5/9
- Bùi Quang Diêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 31/3/1972 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Điềm (Điếm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 18/10/1966 Xem đầy đủ →
- Đào Quang Điếm (Điềm) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Lưu- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đậu Quang Diêm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giang Thau- Thanh Chương- Hy sinh: 30/10/1971 Xem đầy đủ →
- Diêm Đăng Chiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Cốt- Tân Yên- Hy sinh: 28/5/1970 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Nho Quan- Hy sinh: 2/2/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thái Thượng- Thái Ninh- Hy sinh: 9/3/1968 Xem đầy đủ →
- Đoàn Viết Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Hoàng Diễm Lổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Diễm Lổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Chuyền- Thanh Liêm- Hy sinh: 6/12/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Kiều Viết Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Xuyên- Phú Xuyên- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lưu- Quảng Xương- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Điễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Cấp Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 13/8/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lai Cách- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 18/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân An- Càn Long- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Khê- Lý Nhân- Hy sinh: 11/8/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn An Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Số 9 Phố Lê Lợi- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 14/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Viên Sơn- Bất Bạt- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Diễm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phượng Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khác Điểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mạc- Thanh Hà- Hy sinh: 25/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Lương Điềm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đăng Lâm- An Hải- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu