Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.549 người khớp “ĐỨC” trong 91 danh sách · trang 30/185

  1. Bùi Đức Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lạc Hương - Yên Thủy - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đức Cảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cựu Thụy - Hồng Thái - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Thuận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Tiến - Bắc Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đức Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mát Triển - Dân Chủ - Kỳ Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 26-27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Kha Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thị Nguyên - Cao Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/02/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đức Chính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kim Long - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hồ Đức Trí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Vĩnh Hòa - Hội Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 05-07/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đức Mắn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Dương Xá - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Lợi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Áp Giao - Tinh Nhuệ - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
  11. Võ Đức Học Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/8/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Rùa Hạ - Thanh Thùy - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · La Đồng - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
  14. Vũ Đức Diệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Phầy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Bàn La - Kiến Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Mỹ - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trần Đức Sữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phúc Lâm - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
  18. Trần Đức Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Kim Phú - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/09/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Đức Tề Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Chi Yến - Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bảo Đáp - Đại Hợp - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Lựu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vân Trường - Tiên Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Gắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thương Mại - Yên Từ - Yên Mỗ - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 46, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Sỹ Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thôn 4 - Quỳnh Đôi - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 304, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/04/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Báo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thanh Lãm - Phạm Kha - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1971 Xem đầy đủ →
  25. Lương Đức Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bằng Viên - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1971 Xem đầy đủ →
  26. Hoàng Đức Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Cả - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
  27. Phan Đức Văn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Minh Tiến - Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Kiến - Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Đức Truyền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Khánh Đông - Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Đức Tô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hoằng Khánh - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/3/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu