Vũ Đức Diệp
| Quê quán | Nam Hải - Nam Ninh - Nam Hà |
|---|---|
| Đơn vị | Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1971 |
| Ngày hy sinh | 15/11/1972 |
| Nơi hy sinh | Đường 14, bắc Pleiku, khu 4 - Gia Lai |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14237 (số thứ tự 14236).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Đức Diệp” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Đức Diệp” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
5 người cùng hy sinh ngày 15/11/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đậu Xuân Trọng sinh 1953 · Xuân Viên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Thông Tin, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 20.73.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Đinh Khoa Như sinh 1949 · Quốc Khánh - Tràng Định - Lạng Sơn · Đại đội 1, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 73.20.09 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Quang Tiến sinh 1954 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Lộ 14, hku 4 - Gia Lai
- Đinh Công Điền sinh 1954 · Ngọc Lập - Yên Lập - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Trần Ngọc Tâm sinh 1949 · Chuế Lưu - Hạ Hòa - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3