Triệu Đức Quản
| Năm sinh | 1948 |
|---|---|
| Quê quán | Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/12/1971 |
| Ngày hy sinh | 23/12/1972 |
| Nơi hy sinh | Bải Ủi - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 14017 (số thứ tự 14016).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Triệu Đức Quản” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Triệu Đức Quản” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/12/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Xuân Trường sinh 1951 · Thôn Liên - Trường Thịnh - Phú Thọ · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 96.21.08 Bản đồ UTM 1/50.000 - 23
- Trần Văn Thiện sinh 1954 · Nam Khê - Thạch Khê - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.01 Bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Lai sinh 1953 · Xóm Lũng - Mỹ Bằng - Sơn Dương - Tuyên Quang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hanh sinh 1950 · Dương Trung - Hoàng Đức - Hùng Hà - Thái Bình · Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 1 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
- Bùi Huy Hải sinh 1949 · Kinh Kệ - Lâm Thao - Vĩnh Phú · Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.03.05 Mộ số 2 Bản đồ UTM 1/50.000 MO KON TUM
- Liều Huy Bảo Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 5, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.22.03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Lã Ngọc Chương sinh 1951 · Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.08 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Túy sinh 1952 · Thụy Ninh - Thái Thụy - Thái Bình · Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 94.20.08+03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nông Văn Toán sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Chức sinh 1934 · Châu Quế Hạ - Văn Yên - Yên Bái · Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Bình sinh 1951 · Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Phun lửa,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Văn Địch sinh 1953 · Thắng Quân - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Duệ sinh 1951 · Xóm 9 - Lại Thành - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Hữu Lượng sinh 1944 · Hương Cần - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Chí Quang sinh 1953 · Châu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Công Quỳ sinh 1947 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Thái sinh 1954 · Số 170 - Quang Trung - Hải Phòng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Hồng Xuân sinh 1944 · Thái Học - Nguyên Bình - Cao Bằng · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Ngọc Tin sinh 1950 · Yên Lạc - Yên Thủy - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Phạm Văn Lâm sinh 1946 · Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Kim Tiến sinh 1942 · Nam Thành - Nam Trực - Nam Hà · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ái sinh 1947 · Lãng Công - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Phạm Huy Tiến sinh 1951 · Thạch Mỹ - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1954 · Độc Lập - Kỳ Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Cát sinh 1952 · Chợ Mới - Phú Hưng - Bắc Thái · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.24.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Vũ Văn Minh sinh 1951 · Cổ Lũng - Phú Lương - Bắc Thái · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Trọng Luận sinh 1953 · Quỳnh Lâm - Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú · d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Ngọc Chính sinh 1951 · Phượng Vĩ - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Quyền sinh 1954 · Thạch Lâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh · Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 94.21.06 bản đồ UTM 1/50.000
- Hoàng Minh Đào sinh 1939 · Hà Lĩnh - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Minh sinh 1954 · Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 20.93.07+8 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Xuân Hựu sinh 1953 · Phú Cường - Phú Hộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đình Chi sinh 1944 · Bắc Bình - Bắc Bình - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Xuân Trình sinh 1952 · Bản Sen - Mường Khương - Lào Cai · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Tá Phấn sinh 1953 · Chí Quả - Thuận Thành - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Văn Văn Giáp sinh 1946 · Xóm Đông - Tân Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Linh sinh 1948 · Duyên Hải - Duyên Hà - Thái Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 92.20.03 bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Kiến Can sinh 1947 · Thạch Đà - Tiên Lãng - Vĩnh Phú · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Mất tích xác minh hy sinh
- Nguyễn Văn Xuất sinh 1945 · Cự Thắng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hằng sinh 1950 · Minh Hòa, Bản Lập - Tư Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Trọng Kính sinh 1942 · Thanh Thọ - Hợp Thạch - Mỹ Đức - Hà Tây · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Quang Minh sinh 1953 · Sơn Hùng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Sầm Văn Tắm sinh 1948 · Mận Huàn - Quang Vinh - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Sang sinh 1954 · Bình Hồ - Quảng Long - Ân Thi - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Đuổi sinh 1951 · Phú Lộc - Cẩm Vũ - Cẩm Giàng - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Bùi Văn Ắt sinh 1950 · Xóm Bận - Tân Lễ - Tân Lạc - Hòa Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đặng Văn Hóa sinh 1951 · Bà Dính - Ân Phú - Đắc Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Văn Đại sinh 1951 · An Vĩnh - Mô Linh - Đông Hưng - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Minh sinh 1950 · Liên Kết - Hưng Đạo - Tam Dương - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Vũ Đức Mắn sinh 1952 · Dương Xá - Nhân Quyền - Bình Giang - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Đỗ Xuân Lan sinh 1954 · Xóm Cầu - Hạ Lăng - Thạch Thất - Hà Tây · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Đình Đoàn sinh 1952 · Thường Quốc - Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Xuân Thiều sinh 1951 · Trà Khê - Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Ất sinh 1943 · Đình Tổ - Thuận Thành - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Đình Đạo sinh 1951 · Nguyễn Nhại - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Mỹ sinh 1945 · Kim Tiến - Tự Do - Đông Anh - Hà Nội · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hà Văn Viên sinh 1948 · Đông Sơn - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Thanh Hải sinh 1947 · Đông Hưu - Yên Thế - Hà Bắc · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Nguyễn Phú An sinh 1954 · Lò Đông - Vĩnh Long - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Hoàng Văn Hiệt sinh 1949 · Khánh Cường - Yên Khánh - Ninh Bình · Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3