Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.598 người khớp “ĐỨC” trong 95 danh sách · trang 151/187

  1. doãn Đức Nhân Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1933 · Đông Ninh, Đông Sơn Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đức Sậu Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Thọ Thế, Triệu Sơn Hy sinh: 31/09/1968 Xem đầy đủ →
  3. Phạm đức Thảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1948 · Nga Trung, Nga Sơn Hy sinh: 12/11/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đàm Đức Thắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Xuân Lam, Thọ Xuân Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đức Thắng Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Thiệu Tâm, Thiệu Hóa Hy sinh: 16/10/1970 Xem đầy đủ →
  6. La Đức Thỉnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1935 · Đông Thanh, Đông Sơn Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thịnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hà Hải, Hà Trung Hy sinh: 19/06/1970 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đức Thịnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1943 · Thọ Phú, Triệu Sơn Hy sinh: 19/02/1971 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đức Thuần Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Hoằng Thanh, Hoằng Hóa Hy sinh: 18/10/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Tường Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Liên Hòa, Th ọ Xuân Hy sinh: 30/09/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Đỏ Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đức Đỏ Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đức Xương Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1940 · Đại Thịnh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đức Tham Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Tiên Phương, Chương Mỹ, Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Thoan Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1944 · Tiên Phương, Chương Mỹ, Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đức Thoan Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Tiên Phương, Chương Mỹ, Hy sinh: 16/12/1974 Xem đầy đủ →
  17. Tạ Đức Thỏa Liệt sĩ quê Hà Tây hy sinh năm 1974 (lập khi đi tìm liệt sĩ Nguyễn Cửu Cúc, diện mất tin) Sinh 1949 · Hoàng Diệu, Chương Mỹ Hy sinh: 13/3/1974 Xem đầy đủ →
  18. Đào Đức Nguyên Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1934 · Tân Lập, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trần Đức Bình Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1942 · Đồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đực (Thông) Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1944 · Chánh Phú Hoà, Bến Cát, Bình Dương, Sông Bé Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đức Tắt liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1935 · Tiên Giang, Tiên Hưng, Thái Bình Hy sinh: 22/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Trần Đức Sỹ liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1938 · Thủy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Hồ Minh Đức liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1933 · Định Thành, Cà Mau, Bạc Liêu Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Đức Thường liệt sĩ Dương Đình Hòa thuộc đơn vị Trinh sát, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4, hy sinh ngày 06/3/1972 tại Khu Soai la viên, Mi mốt, Kông… Sinh 1949 · Liên Bảo, Tiên Sơn, Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1972 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Thắng Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hải Sơn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Hy sinh: 12/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đào Minh Đức Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Nam Long, Nam Trực, Nam Hà Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
  27. Trần Văn Đức Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Hải Trung, Hải Hậu, Nam Hà Hy sinh: 13/10/1968 Xem đầy đủ →
  28. Vũ Đức Thịnh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1948 · Số 8 Trần Tế Xương, Hà Nội Hy sinh: 02/02/1969 Xem đầy đủ →
  29. Đoàn Đức Hênh Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1952 · Tân Trào, Kiến Thụy, Hải Phòng Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đức Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1939 · Đức Lý, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu