Trần Đức Bình

Năm sinh1942
Quê quánĐồng Lạc, Nam Sách, Hải Hưng
Ngày hy sinh 6/7/1969
Nơi hy sinhĐắc An, Thanh An, Bến Cát
An táng hiện nay Đắc An, Thanh An, Bến Cát Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa), do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 78 (số thứ tự 75).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Đức Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Đức Bình” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Đắc An, Thanh An, Bến Cát — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Đức Bình” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 6/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Phúc sinh 1948 · Vũ Việt, Vũ Tiên, Thái Bình
  2. Hoàng Đình Bôi sinh 1942 · Phùng Hưng, Gia Lộc, Hải Hưng
  3. Trần Văn Ước (Tư Mước) sinh 1927 · Nhơn Tây, Củ Chi, Gia Định