Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

246 người khớp “Đợi” trong 95 danh sách · trang 6/9

  1. Nguyễn Văn Đời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đoi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Đời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thuận- Ngọc Hiển- Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Xuân Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 25/2/1969 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hưng Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 3/12/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Mỹ Thành- Mỹ Lộc- Hy sinh: 1/6/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thuận- Ngọc Hiển- Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thuận- Ngọc Hiển- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
  13. Đồng chí Vũ Xuân Hạ, 1953, quê quán: Xuân Đài Xuân Thủy Nam Hà (cũ), nhập ngũ tháng 9-1969, chức vụ: Tiểu đội bậc phó, đơn vị: Đại đội 9 Tiểu đoàn 3 Trung đoàn 1 Sư đoàn 2 Quân khu 5, bố đẻ: Vũ Xuân Hòa 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. * Đồng chí Trần Văn Bồng, sinh năm 1947; quê quán: 124 Hàng Tiện, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; nhập ngũ tháng 12-1967; chức vụ: Tiểu đội bậc trưởng; đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Thiêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. * Đồng chí Bùi Văn Gấp, sinh năm 1942; quê quán: Đông Phong, Kỳ Sơn, Hòa Bình; nhập ngũ tháng 12-1960; chức vụ: Y tá; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Bùi Văn Bòn 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. * Đồng chí Lê Văn Thỏa, sinh năm 1952; quê quán: Quảng Thọ, Quảng Xương, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 4-1970; chức vụ: Tiểu đội bậc phó; đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 10, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Văn Liêm 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. * Đồng chí Lê Như Khảng, sinh năm 1950; quê quán: Hoằng Kim, Hoằng Hóa, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 12-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Như Giảng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  19. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. * Đồng chí Đỗ Hữu Khiết, sinh năm 1950; quê quán: Kỳ Sơn, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 1-1971; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Đỗ Văn Tứ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. * Đồng chí Vũ Thanh Sắc, sinh năm 1952; quê quán: Chính Mỹ, Thủy Nguyên, Hải Phòng; nhập ngũ tháng 12-1970; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Vũ Thanh Tưởng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. * Đồng chí Bùi Ngọc Đức, sinh năm 1945; quê quán: Thôn 8, Bình Dương, Thanh Bình, Quảng Nam; nhập ngũ tháng 10-1965; cấp bậc: Thượng sĩ; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; mẹ đẻ: Hoàng Thị Lâu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Mè Văn Đợi 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Bảo Như, Bắc Hà, Lào Cai Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  24. U DƠI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUYẾT THẮNG, KON TUM Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  25. Trần Văn Đối Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Quảng Lưu, Quảng Xương Hy sinh: 3-8-1969. Xem đầy đủ →
  26. Đới Sỹ Minh Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Sinh 1949 · Quảng Hải, Quảng Xương Hy sinh: 17-4-1968. Xem đầy đủ →
  27. Võ Văn Dõi Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Hy sinh: Miền Bắc Xem đầy đủ →
  28. Vũ Văn Đối Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh 1967 Hy sinh: Bắc Thái Xem đầy đủ →
  29. Trần Văn Dõi Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Phước Trạch, Gò Dầu,, Tây Ninh Hy sinh: 28/2/1949 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Đới Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hà Bắc Hy sinh: 13/8/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu