Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

246 người khớp “Đợi” trong 95 danh sách · trang 5/9

  1. Chu Minh Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trung Hưng- Tùng Thiện- Hy sinh: 13/12/1967 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Xuân Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Văn Thụ- Thanh Trì- Hy sinh: 4/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Đối Đăng Tiếp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Mấu- Gia Lâm- Hy sinh: 28/5/1971 Xem đầy đủ →
  4. Đối Văn Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghĩa Hiệp- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 17/10/1973 Xem đầy đủ →
  5. Đới Xuân Kỷ (Ký) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Nam Đồng- Nam Hà- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  6. Dương Văn Đợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thái Thuần- Thái Ninh- Hy sinh: 8/11/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Bình Phú Đông- Gò Công- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Duy Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thụy Thanh- Thái Thụy- Hy sinh: 29/3/1975 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Quang Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Quang Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 13/11/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Doi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Hội- Củ Chi- Hy sinh: 2/10/1964 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Đoi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bảo Ninh- Đồng Hới- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 31/8/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 21/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tất Hạ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nguyệt Đức- Yên Lạc- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Long- Đa Phúc- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Công Lai- Tứ Kỳ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 24/6/1970 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 10/8/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu