Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

19 người khớp “Đỗ Văn Vàn” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Thanh Vân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Số 15 - Nhà Hỏa - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Vạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Tiến - Cao Điền - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hoàng Liên- Tân Tiến- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 12/2/1966 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Vạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cao Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/6/1970 (89-32)09 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 05 Nhà hỏa Hà Nội Hy sinh: 14/07/1972 (71-18)05 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đình Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Thành- Yên Khánh- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Đức Vạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Hiệp Hòa- Vũ Thư- Hy sinh: 30/3/1969 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Hoàng Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Liên Hiệp- Quốc Oai- Hy sinh: 11/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Khắc Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Số 92/62- Phố Xóm Củi- Hy sinh: 21/3/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Thái Vần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Yên- Phú Bình- Hy sinh: 12/9/1967 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Ngũ Lão- Thủy Nguyên- Hy sinh: 6/10/1972 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Thanh Vân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Trạch- Chín Nam- Hy sinh: 18/9/1972 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Trung Vân Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Đình Vận Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Xuân Lập, Thọ Xuân Hy sinh: 4/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1954 · , , Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hùng Can-Tuần Giáo-Lai Châu Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Văn Vàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Học-Thái Thụy-Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu