Đỗ Thanh Vân

Năm sinh1946
Quê quán05 Nhà hỏa Hà Nội
Ngày hy sinh 14/07/1972
Nơi hy sinhĐường 14 K4 Gia Lai
Vị trí mộ (71-18)05 Tân Phú 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040642]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thanh Vân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=14/07/1972, Quê quán=05 Nhà hỏa Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 K4 Gia Lai, Vị trí mộ=(71-18)05 Tân Phú 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21065 (số thứ tự 1040642).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thanh Vân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thanh Vân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 14/07/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trần Văn Hào sinh 1954 · Xóm Nội- Mĩ Thắng- Nam Định
  2. Nguyễn Văn Tuân sinh 1953 · Lũng Giang- Vân Tương- Tiên Sơn- Hà Bắc
  3. Hoàng Văn Bình sinh 1946 · Ngũ Lộc- Hưng Lộc- Hưng Nguyên- Nghệ An
  4. Nguyễn Văn Lợi sinh 1952 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Đình Nhu sinh 1952 · Xóm Bún- Yên Mông- Kỳ Sơn- Hòa Bình
  6. Nguyễn Việt Hùng sinh 1950 · Thái Ninh- Thanh Ba- Vĩnh Phú
  7. Nguyễn Hữu Thư sinh 1952 · Tiên Cát- Việt Trì- Vĩnh Phú
  8. Đinh Xuân Nhị sinh 1943 · Sơn Cao- Gia Tường- Gia Viễn- Ninh Bình
  9. Nguyễn Hồng Quang sinh 1953 · Thanh Khê- Minh Hải- Văn Lâm- Hải Hưng
  10. Nguyễn Văn Hiên sinh 1949 · Phượng Lâu- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  11. Phạm Văn Nhường sinh 1953 · Cao Xá- Diên Hồng- Kim Động- Hải Hưng
  12. Hoàng Đức Chỉnh sinh 1942 · Thất Hùng- Kinh Môn- Hải Hưng