Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
28 người khớp “Đỗ Thinh” trong 95 danh sách
- Đỗ Quốc Thịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Định Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: K bộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/7/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1950 · Xóm 3, Xuân Bắc, Xuân Trường, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Đô Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thân Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · An Xá - Ái Quốc - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 3 - Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Huy Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · An Khánh - Bắc Cạn Hy sinh: 25/03/1978 3749 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Nội) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 10/4/70 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 3- Xuân Bắc- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Minh Nghĩa- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Bui B5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/10/1975 (23.75-02.75) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · An Xá- Ái Quốc- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 15/05/1974 Tân Cảnh. Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Đỗ Đắc Thình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Nông Trường- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Chí Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 26/2/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lý Thường Kiệt- Yên Mỹ- Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Vỹ- Yên Hưng- Hy sinh: 6/4/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Xuân Thỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Bách Thuận- Thư Trì- Hy sinh: 31/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Kim Bình, Kim Thanh, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/01/1979 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1949 Hy sinh: 1/4/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: (Hà Nội) Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-10-04 00:00:00 Hy sinh: Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Đại Đồng, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1950 · 51- Quang Trung, Hải Phòng Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Thịnh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Thọ-Bình Lục-Hà Nam Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu