Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội)

Quê quán1974
Ngày hy sinh Đại Đồng, Đại Lộc, QN

Nguồn: Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 23974 (số thứ tự 834).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội)” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Văn Thịnh (Hà Nội)” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

56 người cùng hy sinh ngày Đại Đồng, Đại Lộc, QN

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Xuân Sửu (Quảng Bình) 1974
  2. Doãn Đông Long (Hà Tây) 1968
  3. Vũ Văn Đại Cr
  4. Vũ Văn Đài (Thanh Hóa) 1974
  5. Trần Xuân Khởi 1967
  6. Đỗ Văn Đường (Bắc Giang) Cr
  7. Voòng A Lưới (Lai Châu) Cr
  8. Trịnh Đức Đê (Bắc Ninh) 1968
  9. Võ V…. Giang (Hà Tây) 1974
  10. Trần Văn Khánh Cr
  11. Vũ Văn Áp (Hải Hưng) 1971
  12. Trần Văn Hòa (Bắc Thái) 1974
  13. Văn Hảo (Miền Bắc) Cr
  14. Trương Đ….Quý (Quảng Ninh) 1971
  15. Văn Công Xá (Quảng Ninh) 1974
  16. Trần Duy Bảo 1972
  17. Trần Minh Sơn (Quảng Ninh) 1974
  18. Võ Toản (Hà Tĩnh) Cr
  19. Phan Quốc Đa (Hải Dương) 1971
  20. Nguyễn Viết Tập (Hà Nội) 1969
  21. Nguyễn Văn Dinh (Quảng Bình) 1973
  22. Nguyễn Văn Mối (Thái Bình) 1969
  23. Bùi Văn Bửu (Quảng Nam) Cr
  24. Nguyễn Ngọc Tân (Hà Tây) 1969
  25. Lê Phước Chín (Quảng Nam) Cr
  26. Nguyễn Ngọc Viên (Nghệ An) Cr
  27. Lê Thị Bấm (Quảng Nam) Cr
  28. Nguyễn Kích (Hà Tây) Cr
  29. Ngô Long (Quảng Nam) Cr
  30. Nguyễn Hoa Cr
  31. Võ Thị Đa (Quảng Nam) Cr
  32. Nguyễn Công Hồng (Thái Bình) 1969
  33. Tô Văn Thành (Quảng Nam) Cr
  34. Lâm Phong (Hưng Yên) 1968
  35. Nguyễn Huy Châu (Miền Bắc) 1972
  36. Quách Châu (Hòa Bình) 1974
  37. Hồ Văn Tụy (Miền Bắc) cr
  38. Quang Đại Việt (Miền Bắc) cr
  39. Đoàn Văn Lực (Hà Tây) 1974
  40. Tạ Trung Ngọc (Quảng Ninh) 1974
  41. Nguyễn Mẫn (Yên Bái) 1974
  42. Phạm Tấn Công cr
  43. Nguyễn Tiến Hải (Xuân Đỉnh) 1968
  44. Phạm Ngọc Y (Tây Ninh) cr
  45. Lê Xuân Ngai 1974
  46. Nông Việt Trinh (Quảng Ninh) 1974
  47. Lữ V…. Quyết (Nghệ An) 1974
  48. Nguyễn Kim Trường (Hà Nội) 1974
  49. Võ Quyết Chiến (Hải Phòng) 1974
  50. Nguyễn Cao Hảo (Miền Bắc) 1974
  51. Nguyễn D Thắng (Thanh Hóa) 1974
  52. Lê Văn Hết (Lạng Sơn) 1974
  53. Nguyễn Văn Vĩnh (Hải Dương) 1974
  54. Lê Văn Lãi (Thái Bình) 1971
  55. Lâm Quốc Thắng (Nam Hà) 1974
  56. Bùi Cẩm Tú (Hà Nội) 1969