Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

23 người khớp “Đỗ Hiển” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Đăng Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Quỳnh Xá - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Quần Lợi - Giao Tân - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1966 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Thanh Hiền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · An Khê - Phụ Sực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Thị Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Ninh Bình Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Thị Hiền (Ninh Bình) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quần Lợi- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 23/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Viên- Viên An- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 13/11/1966 Tây bắc C1 (tây sông Sa Thày) Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Như Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Khu 1 Chiến Thắng- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Tây bắc An Tá 2h Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Đăng Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Quỳnh Xá- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 8/10/1968 Làng Huỳnh, h4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hưng Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 11/2/1973 Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Khắc Hiện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Vinh- Xuân Thủy- Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Văn Hiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhị Bình- Cai Lậy- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 28/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Châu- Thiệu Hóa- Hy sinh: 4/9/1970 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Văn Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Số 26 ngõ Huyên- Hoàn Kiếm- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Xuân Hiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Trung Hà- Yên Lạc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Viết Hiến Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Gia Lương Hà Bắc Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Văn Hiện DANH SÁCH LIỆT SĨ HY SINH TẠI KHU VỰC LỘ 3 CỤT (NAY THUỘC ĐỊA BÀN XÃ HOÀI ĐỨC, TỈNH LÂM ĐỒNG) Sinh 1942 · Tân Hòa, Thư Trì, Thái Bình Đơn vị: D9 E33 QK7 Hy sinh: 31/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Thị Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Văn Hiền Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: T Bình Dương, mộ TT Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thị Hiền (Ninh Bình) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu