Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9 người khớp “Đỗ Hữu” trong 95 danh sách

  1. Đỗ Đức Hữu 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Hoàng Trung, Sơn Hùng, Thanh Sơn, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hàng 7; Ô 1; Số 163; Khối 0 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Khắc Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái BÌnh Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/10/1974 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Văn Hữu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · An Năng - Xuân Thiệu - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Văn Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · An Lãng- Xuân Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 18/11/1965 Trận địa cao điểm 720 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Vĩnh Tiến- Vỉnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 5/11/1969 Hục nước chữ ly H2 Đ.Lắk Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Đắc Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/10/1974 (67-90)04 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Đức Hữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trung- Sơn Hùng- Thanh Sơn- Vĩnh Phú (92-20)06 Plei Breng mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Văn Hưu (Hươu) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Ngọc Yên- Tân Yên- Hy sinh: 11/10/1970 Xem đầy đủ →
  9. ĐỖ ĐỨC HỮU Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum SƠN HÙNG, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu