Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

38 người khớp “Đỗ Bình” trong 95 danh sách · trang 1/2

  1. Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Công Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hoan - Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tổ Chúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Hải Hưng Hy sinh: 31/1/1978 Xem đầy đủ →
  8. Đỗ Duy Bình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/1/1968 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Ngọc Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Khu Nhang- Xuân Đỉnh- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1966 Xóm 2 Xem đầy đủ →
  10. Đỗ Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1966 Quân y f10 Xem đầy đủ →
  11. Đỗ Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/2/1966 Nghĩa trang E Xem đầy đủ →
  12. Đỗ Xuân Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
  13. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tuần Lỗ- Sơn Dương Hy sinh: 5/12/1972 K5 đường thồ đi T09, c01 binh trạm bắc Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Hoà Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  15. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · BạCh Trừ- Tiến Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 (47-76)03 mảnh Sơn Hòa mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Trùng Quang- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 8/9/1965 Cách làng Lung Bang 500m, Lệ Thanh Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Kế Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Nguyệt Viên- Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (992-835) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Công Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Liên Hoan- Hưng Hóa- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/09/1974 (15-02)05 nghĩa trang E28 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Hữu Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Cổ Phúc- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/09/1974 Bệnh xá E7 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Vạn Tải- Hồng Phong- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 (11-78)07 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
  21. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Đại Cuơng- Kim Thanh- Hà Nam Ninh Hy sinh: 5/9/1978 Mộ 13, hàng 12 NT 1D, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Hữu Bính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiến thắng yên Lãng Vĩnh Phú Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hải Hưng- Hải Hậu- Hy sinh: 30/5/1971 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Thanh Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thượng Kiệm- Kim Sơn- Hy sinh: 31/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Văn Bính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Đồng- Nghĩa Hưng- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trực Định- Trực Ninh- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  28. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đề Thám- Hòa An- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  29. Đỗ Văn Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Châu- Ba Vì- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Xuân Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Quang- Ba Vì- Hy sinh: 5/10/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu