Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

6 người khớp “Đỗ Bình” trong 47 danh sách

  1. Đỗ Văn Bính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1952 · Thanh Hưng, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: Đ770 Cục Hậu Cần Hy sinh: 10/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Cương - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  3. Đỗ Công Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  4. Đỗ Công Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Liên Hoan - Hưng Hòa - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 54, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/09/1974 Xem đầy đủ →
  5. Đỗ Hữu Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tổ Chúc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 42, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Hòa Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.