Đỗ Xuân Bính

Năm sinh1935
Quê quánHiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 8/2/1966
Vị trí mộ Quân y f10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023365]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Xuân Bính, Năm sinh=1935, Ngày hy sinh=24146, Quê quán=Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân y f10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3788 (số thứ tự 1023365).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Xuân Bính” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Xuân Bính” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 8/2/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Khánh Văn Yên- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Đinh Văn Tú sinh 1945 · Yên Quang- Ý yên- Nam Hà
  3. Lê Văn Lắp sinh 1936 · Xóm Đoài- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Xuân Lai sinh 1947 · Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
  5. Lê Văn Lục Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
  6. Phạm Đình Tấu sinh 1943 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc
  7. Nguyễn Văn Chuyện sinh 1940 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Cư sinh 1945 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Não sinh 1946 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  10. Lê Nguyên Sáng sinh 1946 · Thôn Cà- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
  11. Đỗ Danh Đào sinh 1940 · Tú Đôi- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  12. Võ Văn Chất sinh 1940 · Thái Thịnh- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
  13. Nguyễn Văn Liêm sinh 1936 · Xuân Phương- Đồng Xuân- Phú Yên
  14. Vũ Văn Đô sinh 1944 · Hòa Bình- Nam Chính- Kiến Xương- Thái Bình
  15. Phan Đình Khang sinh 1944 · Thị Toản- Quỳnh Côi- Thái Bình
  16. Nguyễn Xuân Vũ sinh 1947 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
  17. Nguyễn Văn Âu Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Lê Văn Quả sinh 1943 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
  19. Trương Văn Phụng sinh 1943 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  20. Lê Xuân Thích sinh 1944 · Tân Yên- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
  21. Hoàng Văn Sử sinh 1940 · Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
  22. Nguyễn Đăng Cống Minh Hợp- Gia Lâm- Hà Nội
  23. Phạm Ngọc Đản sinh 1943 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
  24. Đặng Đình Trinh sinh 1942 · Kỳ Tân- Kỳ Anh
  25. Phan Văn Quyết sinh 1945 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình
  26. Phạm Khánh Cường sinh 1943 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  27. Đỗ Xuân Bính Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  28. Lương Văn Ương sinh 1938 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
  29. Nguyễn Văn Thinh sinh 1944 · Khương Hoa- Yên Khánh- Ninh Bình
  30. Nguyễn Ngọc Mai sinh 1943 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
  31. Phùng Văn Sắn sinh 1944 · Vật Lại- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây
  32. Nguyễn Huy Nghĩa sinh 1942 · Đào Xá- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng
  33. Phạm Văn Đáp sinh 1944 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hải Hưng
  34. Lê Minh Chỉnh sinh 1944 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng
  35. Chu Đình Lùng sinh 1945 · Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
  36. Phùng Văn Đường sinh 1942 · Việt Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng