Nguyễn Huy Nghĩa
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Đào Xá- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 8/2/1966 |
| Trường hợp hy sinh | Mất xác |
| Nơi hy sinh | Làng Gào Làng, khu 5, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024286]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huy Nghĩa, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24146, Quê quán=Đào Xá- Bãi Sậy- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Gào Làng, khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Mất xác}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4709 (số thứ tự 1024286).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huy Nghĩa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Huy Nghĩa” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 8/2/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Khánh Văn Yên- Đại Từ- Bắc Thái
- Đinh Văn Tú sinh 1945 · Yên Quang- Ý yên- Nam Hà
- Lê Văn Lắp sinh 1936 · Xóm Đoài- Nam Cường- Nam Trực- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Lai sinh 1947 · Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
- Lê Văn Lục Hòa Bình- Yên Phong- Hà Bắc
- Phạm Đình Tấu sinh 1943 · Châu Phong- Quế Võ- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Chuyện sinh 1940 · Tam Giang Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Cư sinh 1945 · Đông Phong- Yên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Não sinh 1946 · Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Lê Nguyên Sáng sinh 1946 · Thôn Cà- Phù Chẩn- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Đỗ Danh Đào sinh 1940 · Tú Đôi- Kiến Quốc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Võ Văn Chất sinh 1940 · Thái Thịnh- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Văn Liêm sinh 1936 · Xuân Phương- Đồng Xuân- Phú Yên
- Vũ Văn Đô sinh 1944 · Hòa Bình- Nam Chính- Kiến Xương- Thái Bình
- Phan Đình Khang sinh 1944 · Thị Toản- Quỳnh Côi- Thái Bình
- Nguyễn Xuân Vũ sinh 1947 · Minh Hồng- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Văn Âu Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Lê Văn Quả sinh 1943 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
- Trương Văn Phụng sinh 1943 · Lộc Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Lê Xuân Thích sinh 1944 · Tân Yên- Xuân Dương- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Hoàng Văn Sử sinh 1940 · Kim Giang- Đại Kim- Thanh Trì- Hà Nội
- Nguyễn Đăng Cống Minh Hợp- Gia Lâm- Hà Nội
- Phạm Ngọc Đản sinh 1943 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên
- Đặng Đình Trinh sinh 1942 · Kỳ Tân- Kỳ Anh
- Phan Văn Quyết sinh 1945 · Quảng Ninh- Quảng Trạch- Quảng Bình
- Phạm Khánh Cường sinh 1943 · Minh Tân- Yên Lạc- Vĩnh Phú
- Đỗ Xuân Bính sinh 1935 · Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Đỗ Xuân Bính Hiền Đa- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Lương Văn Ương sinh 1938 · Yên Thành- Yên Mô- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Thinh sinh 1944 · Khương Hoa- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Ngọc Mai sinh 1943 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình
- Phùng Văn Sắn sinh 1944 · Vật Lại- Phú Mỹ- Quảng Oai- Hà Tây
- Phạm Văn Đáp sinh 1944 · Hợp Đức- Thanh Hà- Hải Hưng
- Lê Minh Chỉnh sinh 1944 · Liên Phương- Tiên Lữ- Hải Hưng
- Chu Đình Lùng sinh 1945 · Tân Quang- Ninh Giang- Hải Hưng
- Phùng Văn Đường sinh 1942 · Việt Lâm- Văn Lâm- Hải Hưng