Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 41/325
- Lê Đình Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Bảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hang Pháo - Trà Lĩnh - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1969 Xem đầy đủ →
- Quý Văn Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phan Thanh - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thiện Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Phạc Siếu - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Trường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hùng Quang - Quảng hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Tín Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Hiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Hoàng Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Thông tin,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Ích Võ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ngọc Chung - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Giáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Tấn - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
- Chu Đình Ngọc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · SN 5, Hàng Cót - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Đình Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Đình Khanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Hương - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Đích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Xóm Chói - Cự Đồng - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Đình Quyển Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vĩnh Khương - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hợp Thịnh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mễ Châu - Sơn Động - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Dĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giáp Sơn - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Dỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Dương - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Giỏi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khánh Nhạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1934 · Yên Ninh - Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Thăng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Hồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khánh Thủy - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thắng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đàm Lộc - Thanh Bình - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu