Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.746 người khớp “Định” trong 91 danh sách · trang 26/325

  1. Đặng Đình Ân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thái Hòa - Hợp Đồng - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 17, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Bền Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chuông Vàng - Tân Hưng - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đặc Công, Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Linh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Cốc - Tân Thành - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đình Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn La - Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đặc công, Đại đội 3, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phan Đình Phùng - Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/7/1973 Xem đầy đủ →
  6. Lã Đình Chiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tĩnh Túc - Cao Bằng Đơn vị: Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/12/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Ta Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bắc Tiến - Phú Lại - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 12,7 mm, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/12/1969 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Lanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Thế Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  12. Vũ Đình Tứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1931 · Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1970 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Đình Thường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1970 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Quang Bình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Gia Thủy - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Vũ Đình Loan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  16. Trần Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vũ Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Hưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Hàm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Phú Hà - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Sỹ Đinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
  20. Đỗ Đình Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Phúc Lâm - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thanh Đà - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  24. Đinh Văn Nình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thậm Trì - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 39, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  25. Mai Đình Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Nga Thiện - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng Tham Mưu, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1980 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Hậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Lợi - Sơn Bình - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Đình Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Đồng - Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
  28. Thái Đình San Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Yên Thọ - Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/10/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xóm Hồng - Hồng Phong - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/11/1966 Xem đầy đủ →
  30. Vương Đình Thời Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tam Dương - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu