Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 246/329

  1. Đinh Văn Châu Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 95 Hy sinh: 1/3/1984 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Câm Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Du kích xã Tân Thành Hy sinh: 1/5/1971 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Bảy Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Chính Hy sinh: 24/07/1972 Xem đầy đủ →
  4. Đinh Văn Ba Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: C430 Hàm Thuận Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Đức Nghĩa, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Bạch Đằng, Hàm Tân Hy sinh: 19/10/1950 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Mỹ, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Mỹ Hy sinh: 2/11/1960 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Đức Vượng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1946 · Đại Đồng, Văn Lâm, Hải Hưng Đơn vị: VV21 - D70 Hy sinh: 26-3-1968 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Hữu Lộc DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Vĩnh Hồng, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: V3 - E30 Hy sinh: 11-4-1968 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Quang Thà DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Bình Xuyên, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: VS12-E30 Hy sinh: 14-4-1968 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Quang Tiến DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Hoàng Việt, Tràng Định, Lạng Sơn Đơn vị: K27 - KH7 Hy sinh: 23-10-1974 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Thanh Mai DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1954 · Nguyễn Huệ, Khoái Châu, Hải Hưng Hy sinh: 14-04-1972 Xem đầy đủ →
  12. Đinh Văn Đệ DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1948 · Nam Thành, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 217 Hy sinh: 15-7-1967 Xem đầy đủ →
  13. Đinh Văn Kế DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Bình Minh, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: VS12 - D312 Hy sinh: 25-1-1968 Xem đầy đủ →
  14. Đinh Văn Trọng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1944 · Số 17, Sơ Văn Hóa, Hà Đông Đơn vị: Trung đoàn 250 Hy sinh: 12-11-1968 Xem đầy đủ →
  15. Hoàng Đình Tiến DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1917 · Cấp Tiến, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Cánh 20-E30 Hy sinh: 7-11-1969 Xem đầy đủ →
  16. Khương Đình Chuyển DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Lê Bình, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: E2206 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Liên DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1945 · Quảng Trị, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: X12 - E2231 Hy sinh: 19-3-1970 Xem đầy đủ →
  18. Lương Đình Toàn DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1953 · Số 23, Khu Ngô Quyền, Hải Hưng Đơn vị: E2203 Hy sinh: 21-9-1971 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Cử DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1949 · Thanh Tùng, Thanh Miện, Hải Hưng Đơn vị: V215-E10 Hy sinh: 5-12-1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hiệu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1952 · Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: E2203 Hy sinh: 21-7-1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Đình Phu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Gia Lộc, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 312 Hy sinh: 7-6-1968 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Ván DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1939 · Phú Mỹ, Mỹ Hào, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 30 Hy sinh: 24-6-1969 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Định DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Giao Châu, Giao Thủy, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 10 Hy sinh: 21-6-1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Đoán DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: V231 Hy sinh: 15-12-1968 Xem đầy đủ →
  25. Phan Đình Giảng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Đại Hợp, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 231, Trung đoàn 30 Hy sinh: 15-2-1968 Xem đầy đủ →
  26. Trần Đình Lăng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1950 · Nam Hồng, Nam Sách, Hải Hưng Đơn vị: D85 - KB14 Hy sinh: 16-11-1973 Xem đầy đủ →
  27. ĐINH TRỌNG VONG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1937 · Hoằng Đạt, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 24-9-1967, tại thôn An Quý, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  28. NGUYỄN ĐÌNH ĐẾ Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1941 · Triệu Viên, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 133, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 31-1-1966, tại thôn Liên An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN ĐÌNH DƯƠNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1939 · Đông Yên, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 8-3-1966, tại thôn Liễu An, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
  30. NGUYỄN ĐÌNH LƯƠNG Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · số nhà 27 - đường Phan Bội Châu, TP Hải Phòng Đơn vị: hy sinh 5-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu