Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 224/329

  1. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Hưng- Ninh Giang- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụ Dân- Thụy Anh- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · An Khê- Phụ Dực- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Quan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Xuân Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Khoan- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  9. Ninh Đình Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ý Trọng- Ý Yên- Hy sinh: 24/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Ninh Văn Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tuấn Dương- Kim Thành- Hy sinh: 17/3/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nông Đình Hứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Nguyên- Yên Bình- Hy sinh: 31/9/1970 Xem đầy đủ →
  12. Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bế Chiều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bế Chiểu- Hải An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nông Đình Mạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bế Triều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nông Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bế Chiều- Hòa An- Hy sinh: 18/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đàm Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nông Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đoàn Thủy- Trùng Khánh- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Bình Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghĩa Tân- Thái Ninh- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Liên Phương- Vụ Bản- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khánh Cao- Vụ Bản- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Công Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Đoàn Tùng- Thanh Miện- Hy sinh: 11/7/1966 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Bài Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đông Mỹ- Đông Quan- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Cường- Ninh Giang- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đình Cán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Chi Ninh- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Lan- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Đình Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hữu Nam- Yên Mỹ- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hy Cường- Lâm Thao- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Đình Châm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hy Cương- Lâm Thao- Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu