Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 221/329

  1. Nguyễn Đình Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- Thành phố Vinh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đình Tý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Tân- TP Vinh- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Quán- Hoằng Hóa- Hy sinh: 20/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Vận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Đông Quan- Hoằng Hóa- Hy sinh: 22/2/1968 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Đình Vè Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nguyên Xá- Tiên Hưng- Hy sinh: 27/5/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đình Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đội Cấn- Vĩnh Tường- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Kim- Thạch Hà- Hy sinh: 12/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Hưng- Thường Tín- Hy sinh: 10/10/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Vịnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nghi Công- Nghi Lôc- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đình Vinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hy sinh: 30/1/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Vui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Phú- Kim Anh- Hy sinh: 15/12/1967 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Xế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Tiến- Đông Sơn- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · An Sinh- Kinh Môn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tam Dị- Lục Nam- Hy sinh: 21/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Duy Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Trung Nguyên- Yên Lạc- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Định Thành- Yên Định- Hy sinh: 3/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Văn Khê- Hoài Đức- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Hữu Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Hữu Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Hồng- Nam Trực- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu