Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 220/329
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Lũy Giang- Gia Lương- Hy sinh: 25/12/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vượng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vương Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 1/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tử Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hương- Đức Thọ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Bảo- Vụ Bản- Hy sinh: 8/6/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Vân- Hải Hậu- Hy sinh: 27/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 23/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Khánh Lão- Vụ Bản- Hy sinh: 24/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khối 1- Đống Đa- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 16/12/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hồng Dương- Thanh Oai- Hy sinh: 12/10/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Sơn- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tục Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phú Xuân- Tân Yên- Hy sinh: 8/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 18/3/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Phúc Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Minh Tiến- Phù Cừ- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Hy sinh: 18/7/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Hòa- Tân Yên- Hy sinh: 4/4/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đô Lương- Ân Thi- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu