Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 198/329

  1. Lê Đình Huỳnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Phú- Phúc Thọ- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Đình Khoái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Độc Lập- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  3. Lê Đình Khoại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Độc Lập- Thường Tín- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lê Đình Khởi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/1/1969 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đình Kích Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Yên Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đình Lạc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Phước Hiệp- Củ Chi- Hy sinh: 27/1/1968 Xem đầy đủ →
  7. Lê Đình Lai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/2/1968 Xem đầy đủ →
  8. Lê Đình Lam Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Long- Phú Xuyên- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Đình Lân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Cường- Triệu Sơn- Hy sinh: 26/2/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Đình Lịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Yên- Thạch Hà- Hy sinh: 15/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Lê Đình Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
  12. Lê Đình Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 1/6/1975 Xem đầy đủ →
  13. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Lợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Lượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cẩm Thạch- Cẩm Thủy- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Mười Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bình Dương- Thanh Chương- Xem đầy đủ →
  23. Lê Đình Năm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Dương- Thanh Chương- Hy sinh: 7/7/1974 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thuận Điền- Giồng Trôm- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Ngo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 3/4/1966 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trường Xuân- Nghi Xuân- Hy sinh: 20/3/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · La Mạc- Thanh Chương- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Nhiễu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Nhơn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Hy sinh: 22/7/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Như Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Yên Lễ- Như Xuân- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu