Lê Đình Lịch

Quê quánThạch Yên- Thạch Hà-
Ngày hy sinh 15/5/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1061565]: Lietsi {Họ tên=Lê Đình Lịch, Năm sinh=, Ngày hy sinh=15/5/1971, Quê quán=Thạch Yên- Thạch Hà-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5989 (số thứ tự 1061565).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Đình Lịch” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Đình Lịch” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 15/5/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Quang Huyến Giao Lạc- Xuân Thủy-
  2. Lê Văn Lực sinh 1952 · Tiên Dương- Đông Anh-
  3. Nguyễn Đình Thẩm sinh 1944 · Tiên Tiến- Tiên Lãng-
  4. Nguyễn Văn Chả sinh 1949 · Tây Lương- Tiền Hải-
  5. Nguyễn Văn Quý sinh 1948 · 21/140 Đà Nẵng- Ngô Quyền-
  6. Phạm Bình Hán sinh 1944 · Thuận Chiên- An Thụy-
  7. Phạm Ngọc Rạng sinh 1939 · Bình Hòa- Giồng Trôm-
  8. Phạm Ngọc Rạng Bình Hòa- Giồng Trôm-