Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 196/329

  1. Kim Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Bình Định- Yên Lạc- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  2. Kưu Đình Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  3. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cao Đức- Gia Lương- Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  4. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Cao Lương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  5. Lai Đình Bản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cao Đức- Cao Lương- Hy sinh: 5/2/1972 Xem đầy đủ →
  6. Lâm Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- La Rì- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lâm Đình Trương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lợi- La Rì- Hy sinh: 24/6/1969 Xem đầy đủ →
  8. Lanh Đình Trước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đồng Mu- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  9. Lanh Đình Trước Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ma- Bảo Lạc- Hy sinh: 3/2/1970 Xem đầy đủ →
  10. Lãnh Thế Đĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biến Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  12. Lãnh Thế Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Biên Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  13. Lãnh Thế Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Biển Động- Lục Ngạn- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  14. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  15. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Đình Ẩm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Yên Hùng- Yên Định- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Đình Bách Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Tiên- Phổ Yên- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Đình Bang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1931 · Đại Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/11/1968 Xem đầy đủ →
  19. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Đình Bảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Thành- Yên Thành- Hy sinh: 6/11/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Đình Bóng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Tiến Long- Triệu Sơn- Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Cấp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Khuyến Nông- Triệu Sơn- Hy sinh: 17/10/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lê Đính Chiên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Cương- Thanh Hà- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  24. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Giao An- Xuân Thủy- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  26. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao An- Xuân THủy- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đình Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tô Hiệu- Thường Tín- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →
  30. Lê Đình Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Diễn Minh- Diễn Châu- Hy sinh: 1/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu