Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 195/329

  1. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Đình Xà Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 29/12/1965 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Đức Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số nhà 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Số 36 Yên Viên- - Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Văn Dinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Đức- Ninh Giang- Hy sinh: 4/12/1970 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tràng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  11. Hứa Đình Trúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cao Chí- Chợ Rã- Hy sinh: 19/8/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hứa Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chu Trinh- Hòa An- Hy sinh: 1/3/1968 Xem đầy đủ →
  13. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Khá- Trùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  15. Hứa Xuân Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Khí- Phùng Khánh- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Chánh- Ba Tri- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  17. Khiếu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Khiếu Văn Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Yên Cường- Ý Yên- Hy sinh: 9/7/1968 Xem đầy đủ →
  19. Khuất Đình Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Khuất Đình Thơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  21. Khuất Đình Thỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Thiện- Tùng Thiện- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
  22. Khuất Đình Thỏ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  23. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/10/1968 Xem đầy đủ →
  24. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  25. Khuất Đình Trong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Sơn- Tùng Thiện- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  26. Khương Đình Loát Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tam Điệp- Hưng Hà- Hy sinh: 18/6/1974 Xem đầy đủ →
  27. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  28. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  29. Khương Đình Toán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngũ Hùng- Thanh Miện- Hy sinh: 23/12/1974 Xem đầy đủ →
  30. Kiều Đình Tính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Đồng - Hội Xá- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu