Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 149/329

  1. Nguyễn Đình Chú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đềnh Hoàng- Phú Đình- Định Hóa Hy sinh: 18/05/1972 (22-94)04 m33 Xem đầy đủ →
  2. Mông Đình Hiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khảm Viềng- Tân Hòa- Định Hóa Hy sinh: 13/02/1973 Phẫu D3 Hà Lan, H5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Can Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hòa Nghĩa- Na Rì Hy sinh: 27/09/1972 (83-33)01 Xem đầy đủ →
  4. Mai Đình Quý Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Số 108 phố Đức Xuân- thị xã Bắc Kạn Hy sinh: 14/11/1973 (33-03)01 Bảo Đức m18 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Ngọc Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Nén- Hà Vị- Bạch Thông (44-88)04 H4 Gia Lai m1 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Quang Tường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Mai- Bạch Thông Hy sinh: 2/8/1974 (04-40)08 nghĩa trang D2 m6 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đình Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tiến Minh- Quyết Thắng- Đồng Hỷ Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)06 Bảo Đức m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hạ- Tân Tiến- Phổ Yên Nghĩa trang H2 D24 mộ 6 Xem đầy đủ →
  9. Ma Định Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Đau- Định Biên- Định Hóa Hy sinh: 10/11/1973 Nghĩa trang d24 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Đình Phin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 3- Cao Đài- Mĩ Thành- Nam Hà Hy sinh: 28/12/1972 Tây Bắc PôLiKu Xem đầy đủ →
  11. Vũ Đình Cấp (Cốt) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bái Thượng- Nam An- Nam Trực-Nam Hà (18-75) PiE1 IA lốp 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · HTX-Long Thành- Bạch Long- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/10/1973 (40-06)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Đình Trác Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dĩ Phố- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 21/05/1974 (18-11)08 H1 Nam Bắc mộ 9 từ Tây sang Đông Xem đầy đủ →
  14. Trịnh Đình Thuyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kiên Long- Giao Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/07/1973 (91-19)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Đinh Quốc Tịch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 9- Giao Lạc- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Đình Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tân Cốc- Tân Thành- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/04/1972 (20-08)05 Công Hơ Rao 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Dương Đình Bàng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Liên Hà- Ngọc Hạ- ngoại thành Nam Định- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1974 (18-11)09 Bảo Đức mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đinh Văn Mậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Phú- Ý Yên- Nam Hà Suối Ia Sang Xem đầy đủ →
  19. Đinh Hữu Căng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)08 Đắc Sút Xem đầy đủ →
  20. Trần Đình Sơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 4/4/1971 (85-40)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Ngọc Hàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lộc Hóa- ngoại thành Nam Định Hy sinh: 1/2/1973 913-217 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Đinh Văn Tiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giao Tắc- Giao Tân- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 7/5/1969 (13250-78500) Plây Cần Xem đầy đủ →
  23. Phạm Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đoàn Đinh Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Giáp- Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 21/08/1972 (27-15)04 mộ 1 Xem đầy đủ →
  25. Đoàn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Hà- Mộc Bắc- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/6/1972 00.12 x 06.210 mộ3 hàng 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 8b khu tập thể Phù Long- Nam Định Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lương Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Phố- Chuyên Ngoại- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 4/9/1972 (97-10) Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 12/6/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Trọng Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bản Giềng- Tiên Thành- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/09/1974 (15-03)08 Mảnh Chương Nghĩa 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Đàm Đình Doanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thanh Hùng- Bình Long- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 23/07/1974 (97-88)08 Quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu