Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

9.864 người khớp “Định” trong 95 danh sách · trang 142/329

  1. Đinh Khắc Đợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Uy Tế- Gia Hưng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 10/12/1972 (24-87)09 05 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Thống Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bích Sơn- Gia Vân- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/7/1972 (20-93)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Đinh Văn Chính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Ninh- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 25/10/1972 (77-23)04 mảnh Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Khay Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Ninh Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 30/03/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 10/5/1972 (29-84)05 Lăng Lô Gram 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đinh Công Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · La Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 19/09/1972 (17-33)07 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Đinh Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Lạc- Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/2/1972 (83-12) 03 NT Điều trị 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Ninh- Khánh Ninh- Ninh Bình Hy sinh: 10/6/1972 (29-84)05 Plây Kần 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Đinh Công Luận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Na Vân- Ninh Giang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/08/1972 Đông bắc làng Tiệp 1972 Xem đầy đủ →
  10. Đinh Quốc Ngữ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Khánh Phú- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/5/1972 (40-04)05 Tây làng Ty Tô Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đình Phương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tư Mỹ- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 1/8/1972 Tây Buôn Jun, H4 cách 300m Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  12. Phan Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cát Hiệp- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Phú- Vị Xuyên- Hà Giang Hy sinh: 11/7/1972 (88-12)01 Nam Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Đinh Quang Sấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Bạch Ngọc- Việt Lâm- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
  15. Cao Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Đoài- Liên Hòa- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1972 (05-01)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Đình Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Y Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 30/04/1972 (99-15)05 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đình Thìn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hạ Trì- Liên Trung- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/5/1972 (03-02)06 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đình Sính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vinh Quang- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1972 Tây đường 14, Chư Tụt, B2, khu 4 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đình Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Yên Quán- Tân Phúc- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Quy- Minh Tân- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 7/6/1972 (95-16)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  21. Văn Đình Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 30/03/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đình Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Sơn- Đồng Mai- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1972 (75-76)04 mộ 23 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Đình Ơn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiến Phối- Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1972 (06-07)01 mộ 2 Xem đầy đủ →
  24. Nhữ Đình Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tế Quả- Tam Hưng- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 27/04/1972 (04-13)03 (NT: D3) mộ 4 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vân Xá- Tản Hồng- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 2/4/1972 Xem đầy đủ →
  26. Đinh Tiến Thục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Xương- Mỹ Thành- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 mộ 4 hàng 16 Xem đầy đủ →
  27. Khuất Đình Bạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  28. Trần Đình Lụa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nhị Khê- Quốc Tuấn- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/7/1972 Xem đầy đủ →
  29. Đinh Khánh Tôn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Vạn Kim- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 20/04/1972 (62-60)01 Mlá 1/100000 Xem đầy đủ →
  30. Đinh Công Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Đình- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/10/1972 Phượng Hoàng, Đức Cơ, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu