Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
9.864 người khớp “Đỉnh” trong 95 danh sách · trang 9/329
- Vương Đình Đạo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1935 · Cộng Hòa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Hữu Sỹ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Khánh Phú, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/1972 Hàng 13; Ô 2; Số 187; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dường Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quốc Việt, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Võ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1937 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Công Đạt D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Mao, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Thiên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Hòa Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Ngoạn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Chí Phương, Tràng Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Thảo D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Quỳnh Sơn, Bắc Sơn Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Khiêm ( Khiên) D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Phú Cường, Sơn Dương Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Đình Úa D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trung Lương, Định Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Hiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1942 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Sơn Ngọc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Quảng Thành, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Đồng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Trường Sơn, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 05/09/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quýnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Văn Khúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 29/09/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Ngọc Toàn D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hồng Việt, Hòa An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Nhượng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Trung Chính, Nông Cống , Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Lâm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Man Lạn, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 11/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Nguyên D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 12/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Tơm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Khánh Dương, Yên Mô, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 20/02/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Chín D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 20/10/1973 Hàng 7; Ô 2; Số 124; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Tiến, Hùng Đô, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 22/10/1973 Hàng 8; Ô 2; Số 143; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Ngọc Dinh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Cầu Giáo, Tân Quang, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/10/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Tái D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1940 · Nam Bằng, Thiệu Hợp, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ D631 E26 Hy sinh: 04/11/1973 Hàng 9; Ô 2; Số 153; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Hưng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1948 · Võ Lao, Thanh Ba, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 58, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Đình Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Xa Cao, Tiên Nội, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/09/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Trọng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1947 · Đông Trung, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hĩu Dinh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Hoàng An, Hoàng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đinh Xuân Yên D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Hóa Thành, Minh Hóa, Quảng Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 31/10/1969 Xem đầy đủ →
- Văn Đình Ước D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Ninh Vân, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 14/01/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu