Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

10 người khớp “Đặng Minh Đăng” trong 95 danh sách

  1. Hồ Minh Đáng Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1948 · Quỳnh Văn, Quỳnh Lưu, Nghệ An Hy sinh: 30/9/1974 Xem đầy đủ →
  2. Hà Minh Đang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Phòng Hy sinh: 8/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Hòa- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 12/1/1966 Viện 82 cũ Xem đầy đủ →
  4. Ngô Minh Đáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khê- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/3/1968 Nghĩa trang viện 1, Măng Tôn, Đắc Mế Xem đầy đủ →
  5. Phùng Minh Đặng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/3/1971 (62-29)02 Đắc Tô Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Minh Đăng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 13/12/1970 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Minh Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
  9. Hà Minh Đang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 3/8/1973 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Minh Đảng Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hà Tiến, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 271, Sư đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu