Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
2.907 người khớp “Đương” trong 95 danh sách · trang 59/97
- Dương Văn Đằng (Đăng) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Vân Đình- Thường Tín- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cổ Quang- Lệ Chi- Hy sinh: 12/9/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Để Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trung Hưng- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/11/1972 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Diễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Vạn Từ- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Diễn (Điển) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Nhơn Hạnh- Giồng Trôm- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Điệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Phú Điền- Nam Sách- Hy sinh: 4/1/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Diêu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lâm- Thanh Liêm- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Thế- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/10/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Diu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tiến Dũng- Yên Dũng- Hy sinh: 14/7/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Châu Yên- Bắc Sơn- Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hồng Phong- Tân Yên- Hy sinh: 9/9/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Duệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Xuân Lâm- Thuận Thành- Hy sinh: 9/1/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dui Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Hưng- Lục Nam- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên- Hy sinh: 3/9/1973 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khó Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Long Ngãi Thuận- Thủ Thừa- Hy sinh: 29/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đường Văn Dũng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · - Vinh- Hy sinh: 1/4/1975 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Đường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Dỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thái Bình- Châu Thành- Hy sinh: 17/3/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Gắt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Lâu- Cần Đước- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Giá Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đoàn Kết- Tiên Lữ- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Giai Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phi Mô- Lạng Giang- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Giàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kho Yên- Hà Quảng- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hải Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · - Thanh Trì- Hy sinh: 25/4/1966 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hải (Hai) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Vĩnh Trạch- Châu Thành- Hy sinh: 25/8/1963 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu